phót

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phót (Động từ)

Hành động nói hoặc làm điều gì đó một cách thình lình, vội vàng mà không có kế hoạch trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi thấy chiếc xe chạy nhanh, tôi đã phót lên để tránh."
  • 2."Cô ấy phót ra câu trả lời mà không suy nghĩ quá nhiều."
  • 3."Họ thường phót ra những ý tưởng mới trong cuộc họp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phót (Danh từ)

Sự việc xảy ra một cách bất ngờ, khiến mọi người không kịp chuẩn bị.

Ví dụ (3)
  • 1."Đó là một phót lớn khi biết tin họ chuẩn bị kết hôn."
  • 2."Tin tức này thật sự là một phót cho tôi, tôi không thể tin được."
  • 3."Phót đến từ việc không ai nghĩ rằng anh ấy sẽ rời đi vào lúc này."

Lưu ý khi sử dụng "phót"

Lưu ý về động từ

"phót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phót" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phót" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phót"

phót là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động nói hoặc làm điều gì đó một cách thình lình, vội vàng mà không có kế hoạch trước. Ví dụ: "Khi thấy chiếc xe chạy nhanh, tôi đã phót lên để tránh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này