phóng đãng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phóng đãng (Tính từ)

Tính từ chỉ lối sống tự do, buông thả, không có sự kiềm chế trong các hoạt động hàng ngày.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn chơi phóng đãng."
  • 2."Sống phóng đãng."
  • 3."Cuộc sống phóng đãng của anh ấy khiến mọi người xung quanh lo lắng."
  • 4."Cô ấy chọn một cuộc sống phóng đãng, không quan tâm đến ý kiến của người khác."

Lưu ý khi sử dụng "phóng đãng"

Lưu ý về tính từ

"phóng đãng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phóng đãng"

phóng đãng là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ lối sống tự do, buông thả, không có sự kiềm chế trong các hoạt động hàng ngày. Ví dụ: "Ăn chơi phóng đãng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này