phô bầy
Định nghĩa
Nghĩa 1: phô bầy (Động từ)
Hành động thể hiện hoặc hiển thị một cách rõ ràng, công khai.
- 1."Anh ấy phô bầy tài năng âm nhạc của mình tại buổi biểu diễn."
- 2."Cô ấy luôn phô bầy quan điểm của mình một cách thuyết phục."
Lưu ý khi sử dụng "phô bầy"
Lưu ý về động từ
"phô bầy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phô bầy"
phô bầy là động từ trong tiếng Việt. Hành động thể hiện hoặc hiển thị một cách rõ ràng, công khai. Ví dụ: "Anh ấy phô bầy tài năng âm nhạc của mình tại buổi biểu diễn."
Từ liên quan
phót
Hành động nói hoặc làm điều gì đó một cách thình lình, vội vàng mà không có kế hoạch trước.
phô
Chưng ra, nói ra để khoe khoang.
phô bày
Hành động để lộ rõ cho nhiều người thấy những gì mình có hoặc muốn thể hiện.
phô diễn
Thể hiện hoặc diễn đạt một cách rõ ràng bằng phương tiện hoặc cách thức nào đó.
phô mai
Từ dùng để chỉ sản phẩm được làm từ sữa, giống như pho mát.
phô phang
Nói về một điều gì đó rõ ràng, thẳng thắn, không che giấu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.