phô bày

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phô bày (Động từ)

Hành động để lộ rõ cho nhiều người thấy những gì mình có hoặc muốn thể hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Phô bày vẻ đẹp của bức tranh."
  • 2."Phô bày của cải trước mặt mọi người."
  • 3."Người diễn viên phô bày tài năng trên sân khấu."

Lưu ý khi sử dụng "phô bày"

Lưu ý về động từ

"phô bày" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phô bày"

phô bày là động từ trong tiếng Việt. Hành động để lộ rõ cho nhiều người thấy những gì mình có hoặc muốn thể hiện. Ví dụ: "Phô bày vẻ đẹp của bức tranh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này