phô bày
Định nghĩa
Nghĩa 1: phô bày (Động từ)
Hành động để lộ rõ cho nhiều người thấy những gì mình có hoặc muốn thể hiện.
- 1."Phô bày vẻ đẹp của bức tranh."
- 2."Phô bày của cải trước mặt mọi người."
- 3."Người diễn viên phô bày tài năng trên sân khấu."
Lưu ý khi sử dụng "phô bày"
Lưu ý về động từ
"phô bày" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phô bày"
phô bày là động từ trong tiếng Việt. Hành động để lộ rõ cho nhiều người thấy những gì mình có hoặc muốn thể hiện. Ví dụ: "Phô bày vẻ đẹp của bức tranh."
Từ liên quan
phóng đại
(Khẩu ngữ) Nói quá mức so với sự thật.
phót
Hành động nói hoặc làm điều gì đó một cách thình lình, vội vàng mà không có kế hoạch trước.
phô
Chưng ra, nói ra để khoe khoang.
phô bầy
Hành động thể hiện hoặc hiển thị một cách rõ ràng, công khai.
phô diễn
Thể hiện hoặc diễn đạt một cách rõ ràng bằng phương tiện hoặc cách thức nào đó.
phô mai
Từ dùng để chỉ sản phẩm được làm từ sữa, giống như pho mát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.