phóng đại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phóng đại (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nói quá mức so với sự thật.

Ví dụ (4)
  • 1."Lối nói khoa trương, phóng đại."
  • 2."Phóng đại sự thật."
  • 3."Anh ấy thường phóng đại khả năng của mình."
  • 4."Những câu chuyện của cô ấy luôn có phần phóng đại."

Lưu ý khi sử dụng "phóng đại"

Lưu ý về động từ

"phóng đại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phóng đại"

phóng đại là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Nói quá mức so với sự thật. Ví dụ: "Lối nói khoa trương, phóng đại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này