phổng phao

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phổng phao (Tính từ)

Trong trạng thái lớn mạnh, nở nang, thể hiện sức sống và vẻ khỏe khoắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Con bé ngày một phổng phao."
  • 2."Cây ăn trái năm nay phổng phao và sai trái."
  • 3."Chó của tôi rất phổng phao, bộ lông bóng mượt."

Lưu ý khi sử dụng "phổng phao"

Lưu ý về tính từ

"phổng phao" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phổng phao"

phổng phao là tính từ trong tiếng Việt. Trong trạng thái lớn mạnh, nở nang, thể hiện sức sống và vẻ khỏe khoắn. Ví dụ: "Con bé ngày một phổng phao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này