phóng xạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phóng xạ (Động từ)

Hiện tượng phát ra các tia alpha, beta, gamma do sự phân rã của hạt nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Chất phóng xạ"
  • 2."Các nguyên tố phóng xạ có thể gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc lâu dài."
  • 3."Một số công nghệ y tế sử dụng phóng xạ để điều trị bệnh."

Lưu ý khi sử dụng "phóng xạ"

Lưu ý về động từ

"phóng xạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phóng xạ"

phóng xạ là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng phát ra các tia alpha, beta, gamma do sự phân rã của hạt nhân. Ví dụ: "Chất phóng xạ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này