phóng viên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phóng viên (Danh từ)

Người làm nghề báo, chuyên thu thập tin tức và viết bài cho các phương tiện truyền thông.

Ví dụ (3)
  • 1."Phóng viên đã đến hiện trường để ghi nhận vụ tai nạn giao thông."
  • 2."Tôi đã gặp một phóng viên ở buổi họp báo hôm qua."
  • 3."Phóng viên hỏi tôi về những vấn đề trong cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "phóng viên"

Lưu ý về danh từ

"phóng viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phóng viên"

phóng viên là danh từ trong tiếng Việt. Người làm nghề báo, chuyên thu thập tin tức và viết bài cho các phương tiện truyền thông. Ví dụ: "Phóng viên đã đến hiện trường để ghi nhận vụ tai nạn giao thông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này