phóng viên nhiếp ảnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phóng viên nhiếp ảnh (Danh từ)

Người làm báo chuyên chụp ảnh để thu thập tài liệu đăng trên báo.

Ví dụ (2)
  • 1."Phóng viên nhiếp ảnh đang ghi lại khoảnh khắc đáng nhớ tại buổi lễ."
  • 2."Công việc của phóng viên nhiếp ảnh đòi hỏi phải nhanh nhạy và sáng tạo."

Lưu ý khi sử dụng "phóng viên nhiếp ảnh"

Lưu ý về danh từ

"phóng viên nhiếp ảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phóng viên nhiếp ảnh"

phóng viên nhiếp ảnh là danh từ trong tiếng Việt. Người làm báo chuyên chụp ảnh để thu thập tài liệu đăng trên báo. Ví dụ: "Phóng viên nhiếp ảnh đang ghi lại khoảnh khắc đáng nhớ tại buổi lễ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này