phong hoá

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phong hoá (Danh từ)

Tập hợp các phong tục, tập quán và nếp sống của một xã hội (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Phong hoá suy đồi."
  • 2."Phong hoá của từng vùng miền rất đa dạng."
  • 3."Cần gìn giữ phong hoá dân tộc trong thời đại toàn cầu hóa."
2
Động từ

Nghĩa 2: phong hoá (Động từ)

Hiện tượng huỷ hoại các loại đá do tác động của khí quyển, nước và sinh vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Đá vôi bị phong hoá."
  • 2."Nhiều ngọn núi cao bị phong hoá qua hàng triệu năm."
  • 3."Phong hoá đã làm mất đi hình dạng ban đầu của đá granite."

Lưu ý khi sử dụng "phong hoá"

Lưu ý về động từ

"phong hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phong hoá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phong hoá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phong hoá"

phong hoá là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tập hợp các phong tục, tập quán và nếp sống của một xã hội (nói chung). Ví dụ: "Phong hoá suy đồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này