phong cảnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phong cảnh (Danh từ)

Cảnh vật thiên nhiên, thường đẹp, được bày ra trước mắt như sông, núi, làng mạc, phố phường, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Phong cảnh làng quê ngày mùa."
  • 2."Ngắm phong cảnh hoàng hôn trên biển."
  • 3."Không có gì thư giãn hơn việc ngắm nhìn phong cảnh núi non hùng vĩ."

Lưu ý khi sử dụng "phong cảnh"

Lưu ý về danh từ

"phong cảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phong cảnh"

phong cảnh là danh từ trong tiếng Việt. Cảnh vật thiên nhiên, thường đẹp, được bày ra trước mắt như sông, núi, làng mạc, phố phường, v.v. Ví dụ: "Phong cảnh làng quê ngày mùa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này