phong hàn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phong hàn (Danh từ)

Bệnh cảm cúm do tiếp xúc với gió lạnh hoặc không khí lạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắc chứng phong hàn."
  • 2."Sau khi ra ngoài trời lạnh, tôi cảm thấy mình bị phong hàn."
  • 3."Trời trở lạnh dễ mắc phong hàn hơn."

Lưu ý khi sử dụng "phong hàn"

Lưu ý về danh từ

"phong hàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phong hàn"

phong hàn là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh cảm cúm do tiếp xúc với gió lạnh hoặc không khí lạnh. Ví dụ: "Mắc chứng phong hàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này