phong kế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phong kế (Danh từ)

Dụng cụ dùng để đo tốc độ gió và xác định hướng gió.

Ví dụ (2)
  • 1."Các nhà khí tượng sử dụng phong kế để dự đoán thời tiết."
  • 2."Vào buổi sáng, phong kế cho thấy gió thổi mạnh từ hướng bắc."

Lưu ý khi sử dụng "phong kế"

Lưu ý về danh từ

"phong kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phong kế"

phong kế là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để đo tốc độ gió và xác định hướng gió. Ví dụ: "Các nhà khí tượng sử dụng phong kế để dự đoán thời tiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này