phong kiến

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phong kiến (Danh từ)

Những người thuộc giai cấp thống trị trong chế độ phong kiến (nói tổng quát).

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn địa chủ, phong kiến."
  • 2."Thế lực phong kiến."
  • 3."Các phong kiến đã nắm quyền lực trong xã hội."
2
Tính từ

Nghĩa 2: phong kiến (Tính từ)

Thuộc về chế độ hoặc giai cấp phong kiến, có tính chất phong kiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Một con người cổ hủ, phong kiến."
  • 2."Tư tưởng phong kiến."
  • 3."Những quy định phong kiến vẫn còn ảnh hưởng đến xã hội ngày nay."

Lưu ý khi sử dụng "phong kiến"

Lưu ý về tính từ

"phong kiến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"phong kiến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phong kiến" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phong kiến"

phong kiến là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Những người thuộc giai cấp thống trị trong chế độ phong kiến (nói tổng quát). Ví dụ: "Bọn địa chủ, phong kiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này