phòng hộ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phòng hộ (Danh từ)

Khu vực hoặc biện pháp bảo vệ nhằm tránh cho cái gì đó khỏi bị tổn hại hoặc nguy hiểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần chuẩn bị một phòng hộ cho cây trồng trước mùa mưa bão."
  • 2."Công ty đã đầu tư vào các biện pháp phòng hộ để đảm bảo an toàn cho nhân viên."
  • 3."Phòng hộ ở biển giúp ngăn chặn những cơn sóng lớn đánh vào bờ."
2
Động từ

Nghĩa 2: phòng hộ (Động từ)

Hành động bảo vệ, giữ gìn để tránh nguy hiểm hoặc tổn thất.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần phòng hộ cho các dữ liệu quan trọng trong công ty."
  • 2."Nhà trường thường xuyên tổ chức các hoạt động phòng hộ cho học sinh."
  • 3."Cần phòng hộ đường dây điện tránh bị hỏng trong thời tiết xấu."

Lưu ý khi sử dụng "phòng hộ"

Lưu ý về động từ

"phòng hộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phòng hộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phòng hộ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phòng hộ"

phòng hộ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Khu vực hoặc biện pháp bảo vệ nhằm tránh cho cái gì đó khỏi bị tổn hại hoặc nguy hiểm. Ví dụ: "Chúng ta cần chuẩn bị một phòng hộ cho cây trồng trước mùa mưa bão."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này