phò tá
Định nghĩa
Nghĩa 1: phò tá (Động từ)
Từ cổ, dùng để chỉ hành động theo bên cạnh để hỗ trợ trong công việc.
- 1."Người phò tá đắc lực."
- 2."Một lòng phò tá nhà vua."
- 3."Họ luôn phò tá nhau trong những lúc khó khăn."
Lưu ý khi sử dụng "phò tá"
Lưu ý về động từ
"phò tá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phò tá"
phò tá là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ, dùng để chỉ hành động theo bên cạnh để hỗ trợ trong công việc. Ví dụ: "Người phò tá đắc lực."
Từ liên quan
phính
Tròn và căng lên, thường dùng để miêu tả về má hoặc các bộ phận khác của cơ thể.
phò
Một loại bún hoặc phở có nước dùng ngọt và thường được ăn kèm với thịt và rau.
phò mã
Người con rể của vua (một từ cổ).
phòi
(Khẩu ngữ) khi một vật bị nén hoặc ép ở bên trong lòi một phần ra ngoài qua một lỗ nhỏ.
phòng
Đơn vị hành chính hoặc bộ phận làm việc trong một cơ quan, hoặc một tổ chức chuyên môn.
phòng ban
Phòng và ban trong một cơ quan, thường nói để chỉ một cách tổng quát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.