phò tá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phò tá (Động từ)

Từ cổ, dùng để chỉ hành động theo bên cạnh để hỗ trợ trong công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Người phò tá đắc lực."
  • 2."Một lòng phò tá nhà vua."
  • 3."Họ luôn phò tá nhau trong những lúc khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "phò tá"

Lưu ý về động từ

"phò tá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phò tá"

phò tá là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ, dùng để chỉ hành động theo bên cạnh để hỗ trợ trong công việc. Ví dụ: "Người phò tá đắc lực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này