phò

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phò (Danh từ)

Một loại bún hoặc phở có nước dùng ngọt và thường được ăn kèm với thịt và rau.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta hãy cùng đi ăn phò ở quán gần đây nhé."
  • 2."Phò bò ở đây rất ngon và có hương vị đặc trưng."
  • 3."Tôi thích ăn phò vào buổi sáng để bắt đầu một ngày mới."
2
Động từ

Nghĩa 2: phò (Động từ)

Ý chỉ việc đi ra ngoài để ăn hoặc vui chơi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuối tuần này, chúng ta sẽ phò ra phố để xem hội chợ."
  • 2."Hôm nay trời đẹp, mình muốn phò đi dạo một chút."
  • 3."Cô ấy thích phò với bạn bè vào mỗi buổi chiều."

Lưu ý khi sử dụng "phò"

Lưu ý về động từ

"phò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phò" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phò"

phò là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại bún hoặc phở có nước dùng ngọt và thường được ăn kèm với thịt và rau. Ví dụ: "Chúng ta hãy cùng đi ăn phò ở quán gần đây nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này