phổ thông cơ sở

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phổ thông cơ sở (Danh từ)

Cấp học đầu tiên từ lớp một đến lớp chín trong hệ thống giáo dục phổ thông kéo dài mười hai năm.

Ví dụ (4)
  • 1."Trường phổ thông cơ sở."
  • 2."Thi tốt nghiệp phổ thông cơ sở."
  • 3."Chương trình giáo dục phổ thông cơ sở rất quan trọng cho sự phát triển của học sinh."
  • 4."Nhiều học sinh đã tốt nghiệp phổ thông cơ sở và tiếp tục học lên cấp trung học."

Lưu ý khi sử dụng "phổ thông cơ sở"

Lưu ý về danh từ

"phổ thông cơ sở" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phổ thông cơ sở"

phổ thông cơ sở là danh từ trong tiếng Việt. Cấp học đầu tiên từ lớp một đến lớp chín trong hệ thống giáo dục phổ thông kéo dài mười hai năm. Ví dụ: "Trường phổ thông cơ sở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này