phổ độ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phổ độ (Động từ)

Hành động cứu giúp tất cả mọi người, theo quan niệm của đạo Phật.

Ví dụ (3)
  • 1."Phật phổ độ"
  • 2."Ngài luôn phổ độ những tín đồ đang gặp khó khăn."
  • 3."Chúng ta cần phổ độ những người bị bỏ rơi trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "phổ độ"

Lưu ý về động từ

"phổ độ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phổ độ"

phổ độ là động từ trong tiếng Việt. Hành động cứu giúp tất cả mọi người, theo quan niệm của đạo Phật. Ví dụ: "Phật phổ độ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này