phó mát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phó mát (Danh từ)

Một loại thực phẩm được chế biến từ sữa, có nhiều vị và vô số cách sử dụng trong ẩm thực.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình thích ăn phó mát với bánh mì vào bữa sáng."
  • 2."Nhà hàng này nổi tiếng với món salad có phó mát cao cấp."
  • 3."Khi làm bánh, mình thường cho phó mát vào để tăng thêm hương vị."

Lưu ý khi sử dụng "phó mát"

Lưu ý về danh từ

"phó mát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phó mát"

phó mát là danh từ trong tiếng Việt. Một loại thực phẩm được chế biến từ sữa, có nhiều vị và vô số cách sử dụng trong ẩm thực. Ví dụ: "Mình thích ăn phó mát với bánh mì vào bữa sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này