phó nháy

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phó nháy (Danh từ)

Người phụ trách hỗ trợ và đảm bảo công việc của một phó chủ tịch hoặc người đứng đầu một tổ chức.

Ví dụ (3)
  • 1."Phó nháy của công ty đã cùng tôi hoàn thành dự án trước thời hạn."
  • 2."Khi sếp vắng mặt, phó nháy sẽ chủ trì cuộc họp."
  • 3."Tôi thấy phó nháy rất tận tụy và luôn giúp đỡ đồng nghiệp."
2
Động từ

Nghĩa 2: phó nháy (Động từ)

Hành động thực hiện công việc hỗ trợ hoặc phụ giúp ai đó trong một nhiệm vụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ phó nháy cho bạn trong buổi phỏng vấn ngày mai."
  • 2."Chị ấy thường phó nháy cho các bạn nhỏ trong hoạt động ngoại khóa."
  • 3."Lần này, tôi sẽ phó nháy cho đội bóng của trường trong các trận đấu."

Lưu ý khi sử dụng "phó nháy"

Lưu ý về động từ

"phó nháy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phó nháy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phó nháy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phó nháy"

phó nháy là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người phụ trách hỗ trợ và đảm bảo công việc của một phó chủ tịch hoặc người đứng đầu một tổ chức. Ví dụ: "Phó nháy của công ty đã cùng tôi hoàn thành dự án trước thời hạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này