phồng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phồng (Động từ)

Từ dùng để chỉ sự xuất hiện của các vùng da rộp lên, thường chứa nước, do ma sát nhiều.

Ví dụ (3)
  • 1."Da tay tôi phồng lên sau khi làm việc quá lâu."
  • 2."Cuốc đất phồng cả tay do phải dùng sức mạnh."
  • 3."Nước nóng làm phồng da của tôi."

Lưu ý khi sử dụng "phồng"

Lưu ý về động từ

"phồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phồng"

phồng là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự xuất hiện của các vùng da rộp lên, thường chứa nước, do ma sát nhiều. Ví dụ: "Da tay tôi phồng lên sau khi làm việc quá lâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này