phì phạch
Định nghĩa
Nghĩa 1: phì phạch (Tính từ)
Từ mô phỏng âm thanh phát ra tương tự như tiếng của quạt giấy khi quạt mạnh.
- 1."Quạt phì phạch."
- 2."Gió thổi phì phạch qua khe cửa."
- 3."Tiếng lá cây xào xạc phát ra phì phạch khi có gió."
Lưu ý khi sử dụng "phì phạch"
Lưu ý về tính từ
"phì phạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "phì phạch"
phì phạch là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh phát ra tương tự như tiếng của quạt giấy khi quạt mạnh. Ví dụ: "Quạt phì phạch."
Từ liên quan
phì phà
Thổi mạnh hơi ra ngoài, thường để tạo ra âm thanh hoặc thể hiện sự vui vẻ.
phì phèo
(Khẩu ngữ) từ dùng để mô tả hành động hút thuốc lá, thể hiện sự thoải mái và tận hưởng khi hít vào và thở ra khói thuốc.
phì phò
Âm thanh phát ra khi thở rất mạnh, thường kèm theo sự mệt mỏi hoặc khó khăn trong việc thở.
phì phị
Từ dùng để diễn tả trạng thái hơi béo, thường được sử dụng để nói về khuôn mặt.
phình
Diễn tả hành động làm cho vật gì đó nở ra, phồng lên hoặc lớn hơn về kích thước.
phí
Số tiền phải trả cho một dịch vụ hoặc hàng hóa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.