phiêu dạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phiêu dạt (Động từ)

Từ dùng để chỉ trạng thái di chuyển lang thang không mục đích, giống như phiêu bạt.

Ví dụ (3)
  • 1."Người nghệ sĩ phiêu bạt khắp nơi để tìm cảm hứng."
  • 2."Anh ấy đã phiêu dạt giang hồ nhiều năm trước khi quyết định định cư."
  • 3."Cuộc đời của cô ấy giống như một chuyến phiêu dạt không hồi kết."

Lưu ý khi sử dụng "phiêu dạt"

Lưu ý về động từ

"phiêu dạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phiêu dạt"

phiêu dạt là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái di chuyển lang thang không mục đích, giống như phiêu bạt. Ví dụ: "Người nghệ sĩ phiêu bạt khắp nơi để tìm cảm hứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này