phiêu dạt
Định nghĩa
Nghĩa 1: phiêu dạt (Động từ)
Từ dùng để chỉ trạng thái di chuyển lang thang không mục đích, giống như phiêu bạt.
- 1."Người nghệ sĩ phiêu bạt khắp nơi để tìm cảm hứng."
- 2."Anh ấy đã phiêu dạt giang hồ nhiều năm trước khi quyết định định cư."
- 3."Cuộc đời của cô ấy giống như một chuyến phiêu dạt không hồi kết."
Lưu ý khi sử dụng "phiêu dạt"
Lưu ý về động từ
"phiêu dạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phiêu dạt"
phiêu dạt là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái di chuyển lang thang không mục đích, giống như phiêu bạt. Ví dụ: "Người nghệ sĩ phiêu bạt khắp nơi để tìm cảm hứng."
Từ liên quan
phiêu dao
Di chuyển một cách tự do, nhẹ nhàng không bị ràng buộc, thường được dùng để chỉ trạng thái thoải mái hoặc thư giãn.
phiêu diêu
(Văn chương) di chuyển một cách nhẹ nhàng, thường ở trên cao và mang lại cảm giác tự do.
phiêu du
Đi chơi xa hoặc đến những nơi mới lạ.
phiêu linh
Trạng thái của một vật hay một người đang bay lượn, thường liên quan đến cảm xúc tự do, nhẹ nhàng.
phiêu lãng
Có trạng thái lơ lửng, không ổn định, hoặc không gắn bó với một nơi chốn cụ thể.
phiêu lưu
Từ ít dùng, tương tự như phiêu bạt (nghĩa 2).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.