phiêu lãng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phiêu lãng (Tính từ)

Có trạng thái lơ lửng, không ổn định, hoặc không gắn bó với một nơi chốn cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong những buổi chiều rảnh rỗi, tôi thường cảm thấy phiêu lãng và đắm chìm trong những suy nghĩ của riêng mình."
  • 2."Cuộc sống của anh ấy khá phiêu lãng, không có một công việc cố định hay kế hoạch lâu dài."
  • 3."Mỗi lần đi du lịch, tôi lại cảm thấy phiêu lãng khi được khám phá những vùng đất mới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phiêu lãng (Danh từ)

Sự lơ lửng, trạng thái không gắn bó hoặc không ổn định.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm giác phiêu lãng khiến tôi thường xuyên tìm kiếm những trải nghiệm mới."
  • 2."Đôi khi, cảm giác phiêu lãng cũng là một phần thú vị của cuộc sống."
  • 3."Sau một thời gian dài đi làm, tôi cảm thấy cần phải thoát khỏi trạng thái phiêu lãng này."

Lưu ý khi sử dụng "phiêu lãng"

Lưu ý về tính từ

"phiêu lãng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"phiêu lãng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phiêu lãng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phiêu lãng"

phiêu lãng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có trạng thái lơ lửng, không ổn định, hoặc không gắn bó với một nơi chốn cụ thể. Ví dụ: "Trong những buổi chiều rảnh rỗi, tôi thường cảm thấy phiêu lãng và đắm chìm trong những suy nghĩ của riêng mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này