phiêu du

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phiêu du (Động từ)

Đi chơi xa hoặc đến những nơi mới lạ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc phiêu du đầy kì thú."
  • 2."Tôi thích phiêu du ở những vùng đất mới."
  • 3."Chúng ta sẽ phiêu du qua các thành phố cổ kính."

Lưu ý khi sử dụng "phiêu du"

Lưu ý về động từ

"phiêu du" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phiêu du"

phiêu du là động từ trong tiếng Việt. Đi chơi xa hoặc đến những nơi mới lạ. Ví dụ: "Cuộc phiêu du đầy kì thú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này