phiêu lưu

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phiêu lưu (Động từ)

Từ ít dùng, tương tự như phiêu bạt (nghĩa 2).

Ví dụ (3)
  • 1."phiêu bạt"
  • 2."phiêu lưu nơi đất khách"
  • 3."chúng tôi đã phiêu lưu khắp các vùng đất mới."
2
Tính từ

Nghĩa 2: phiêu lưu (Tính từ)

Có tính chất liều lĩnh, vội vàng, thực hiện mà không tính toán cẩn thận những hậu quả nghiêm trọng có thể xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."hành động phiêu lưu"
  • 2."quyết định phiêu lưu có thể dẫn đến nhiều rủi ro."
  • 3."cô ấy luôn có những ý tưởng phiêu lưu khi khởi nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "phiêu lưu"

Lưu ý về động từ

"phiêu lưu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"phiêu lưu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "phiêu lưu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phiêu lưu"

phiêu lưu là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, tương tự như phiêu bạt (nghĩa 2). Ví dụ: "phiêu bạt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này