phiết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phiết (Động từ)

Hành động phết hồ lên bề mặt giấy hoặc vật liệu khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi sử dụng cọ để phiết hồ lên bề mặt giấy."
  • 2."Cô ấy đã phiết một lớp hồ mỏng cho bức tranh."

Lưu ý khi sử dụng "phiết"

Lưu ý về động từ

"phiết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phiết"

phiết là động từ trong tiếng Việt. Hành động phết hồ lên bề mặt giấy hoặc vật liệu khác. Ví dụ: "Tôi sử dụng cọ để phiết hồ lên bề mặt giấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này