phiến loạn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phiến loạn (Động từ)

Hành động nổi dậy, tiến hành bạo động vũ trang gây rối trật tự xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Dẹp tan quân phiến loạn."
  • 2."Quân đội đã nhanh chóng dập tắt các cuộc phiến loạn tại khu vực biên giới."
  • 3."Nhà nước kiên quyết đối phó với những nhóm phiến loạn gây bất ổn xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "phiến loạn"

Lưu ý về động từ

"phiến loạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phiến loạn"

phiến loạn là động từ trong tiếng Việt. Hành động nổi dậy, tiến hành bạo động vũ trang gây rối trật tự xã hội. Ví dụ: "Dẹp tan quân phiến loạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này