phiếu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phiếu (Danh từ)

Tờ giấy thể hiện ý kiến trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết, được từng cá nhân trực tiếp bỏ vào hòm phiếu.

Ví dụ (3)
  • 1."Bỏ phiếu bầu cử."
  • 2."Kiểm phiếu sau khi cuộc bầu diễn ra."
  • 3."Phiếu thuận và phiếu chống trong cuộc biểu quyết."
2
Động từ

Nghĩa 2: phiếu (Động từ)

Xử lý để làm cho vải hoặc lụa trắng hơn bằng cách ngâm vào hóa chất và giặt nhiều lần.

Ví dụ (1)
  • 1."Phiếu lụa tơ tằm để nâng cao chất lượng sản phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "phiếu"

Lưu ý về động từ

"phiếu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phiếu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phiếu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phiếu"

phiếu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tờ giấy thể hiện ý kiến trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết, được từng cá nhân trực tiếp bỏ vào hòm phiếu. Ví dụ: "Bỏ phiếu bầu cử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này