phiến diện

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phiến diện (Tính từ)

Từ chỉ sự thiên lệch về một khía cạnh, không nhìn nhận đầy đủ mọi mặt của một vấn đề.

Ví dụ (4)
  • 1."Phát biểu một cách phiến diện."
  • 2."Cái nhìn phiến diện."
  • 3."Nhận xét của anh ấy có vẻ rất phiến diện."
  • 4."Chúng ta cần một đánh giá toàn diện chứ không phải phiến diện."

Lưu ý khi sử dụng "phiến diện"

Lưu ý về tính từ

"phiến diện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phiến diện"

phiến diện là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự thiên lệch về một khía cạnh, không nhìn nhận đầy đủ mọi mặt của một vấn đề. Ví dụ: "Phát biểu một cách phiến diện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này