phiến

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phiến (Danh từ)

Từ dùng để chỉ từng đơn vị của những vật có bề mặt rộng, bằng phẳng và vuông vắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Một phiến đá lớn."
  • 2."Phiến gỗ lim."
  • 3."Mỗi phiến kính đều được cắt vừa vặn."

Lưu ý khi sử dụng "phiến"

Lưu ý về danh từ

"phiến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phiến"

phiến là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ từng đơn vị của những vật có bề mặt rộng, bằng phẳng và vuông vắn. Ví dụ: "Một phiến đá lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này