phì phèo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phì phèo (Động từ)

(Khẩu ngữ) từ dùng để mô tả hành động hút thuốc lá, thể hiện sự thoải mái và tận hưởng khi hít vào và thở ra khói thuốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Hút thuốc phì phèo."
  • 2."Ông ấy thường ngồi phì phèo bên hiên nhà, nhâm nhi ly trà."
  • 3."Cô ấy thích phì phèo khi trò chuyện với bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "phì phèo"

Lưu ý về động từ

"phì phèo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phì phèo"

phì phèo là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ dùng để mô tả hành động hút thuốc lá, thể hiện sự thoải mái và tận hưởng khi hít vào và thở ra khói thuốc. Ví dụ: "Hút thuốc phì phèo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này