phì phà

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phì phà (Động từ)

Thổi mạnh hơi ra ngoài, thường để tạo ra âm thanh hoặc thể hiện sự vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu ấy thích phì phà khói thuốc mỗi khi rảnh rỗi."
  • 2."Tôi nghe thấy tiếng chó phì phà khi nó đang chơi đùa."
  • 3."Ông già ngồi ở góc phố, phì phà điếu thuốc và nói chuyện với bạn bè."
2
Tính từ

Nghĩa 2: phì phà (Tính từ)

Miêu tả âm thanh phát ra từ việc thở ra mạnh hoặc khi ai đó biểu hiện sự thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Âm thanh phì phà của chiếc xe hơi khiến mọi người chú ý."
  • 2."Khi bữa tiệc bắt đầu, mọi người đều phì phà vui vẻ."
  • 3."Chú mèo thấy thoải mái nên phát ra tiếng phì phà dễ thương."

Lưu ý khi sử dụng "phì phà"

Lưu ý về động từ

"phì phà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"phì phà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "phì phà" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phì phà"

phì phà là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Thổi mạnh hơi ra ngoài, thường để tạo ra âm thanh hoặc thể hiện sự vui vẻ. Ví dụ: "Cậu ấy thích phì phà khói thuốc mỗi khi rảnh rỗi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này