phi hành đoàn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phi hành đoàn (Danh từ)

Tập hợp các phi hành gia làm nhiệm vụ trong một chuyến bay không gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Phi hành đoàn của chuyến bay Apollo 11 gồm Neil Armstrong, Buzz Aldrin và Michael Collins."
  • 2."Trong mỗi chuyến bay, phi hành đoàn phải thực hiện nhiều nhiệm vụ khác nhau để đảm bảo an toàn cho hành khách."

Lưu ý khi sử dụng "phi hành đoàn"

Lưu ý về danh từ

"phi hành đoàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phi hành đoàn"

phi hành đoàn là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp các phi hành gia làm nhiệm vụ trong một chuyến bay không gian. Ví dụ: "Phi hành đoàn của chuyến bay Apollo 11 gồm Neil Armstrong, Buzz Aldrin và Michael Collins."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này