phi hành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phi hành (Động từ)

(Từ cũ) Hành động di chuyển nhanh như gió hoặc bay, thường xuất hiện trong các câu chuyện kiếm hiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuật phi hành"
  • 2."Anh ta phi hành qua những cánh rừng với tốc độ không tưởng."
  • 3."Trong truyện, nhân vật chính đã học được nghệ thuật phi hành để vượt qua những chướng ngại vật."

Lưu ý khi sử dụng "phi hành"

Lưu ý về động từ

"phi hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phi hành"

phi hành là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Hành động di chuyển nhanh như gió hoặc bay, thường xuất hiện trong các câu chuyện kiếm hiệp. Ví dụ: "Thuật phi hành"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này