phi dê
Định nghĩa
Nghĩa 1: phi dê (Động từ)
(Từ cũ) Giai đoạn tạo kiểu tóc bằng cách uốn cho tóc trở nên quăn.
- 1."Đầu phi dê"
- 2."Cô ấy thường phi dê tóc trước khi đi dự tiệc."
- 3."Tôi muốn phi dê một kiểu tóc mới cho mùa hè."
Lưu ý khi sử dụng "phi dê"
Lưu ý về động từ
"phi dê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phi dê"
phi dê là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Giai đoạn tạo kiểu tóc bằng cách uốn cho tóc trở nên quăn. Ví dụ: "Đầu phi dê"
Từ liên quan
phi công
Người điều khiển máy bay.
phi công vũ trụ
Người điều khiển tàu vũ trụ, có nhiệm vụ bay vào không gian và thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu hoặc thám hiểm.
phi cơ
Tên gọi cũ của máy bay.
phi hành
(Từ cũ) Hành động di chuyển nhanh như gió hoặc bay, thường xuất hiện trong các câu chuyện kiếm hiệp.
phi hành gia
(Trang trọng) người tham gia vào việc lái và điều khiển máy bay hoặc tàu vũ trụ.
phi hành đoàn
Tập hợp các phi hành gia làm nhiệm vụ trong một chuyến bay không gian.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.