phi lê

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phi lê (Danh từ)

Một loại thức ăn được chế biến từ lạc và có vị ngọt, thường được dùng làm món tráng miệng hoặc ăn vặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, mình mua phi lê lạc về ăn cho đã thèm."
  • 2."Tối qua, mình làm phi lê và ăn kèm với trà sữa."
  • 3."Mẹ mình rất thích làm phi lê để đãi khách khi có dịp."
2
Động từ

Nghĩa 2: phi lê (Động từ)

Hành động chê bai hoặc phê phán một cách không công bằng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đừng phi lê người khác chỉ vì họ mắc lỗi nhỏ."
  • 2."Nhiều người thường phi lê những điều mà họ không hiểu rõ."
  • 3."Chúng ta nên biết cách động viên nhau, thay vì phi lê nhau."

Lưu ý khi sử dụng "phi lê"

Lưu ý về động từ

"phi lê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phi lê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phi lê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phi lê"

phi lê là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại thức ăn được chế biến từ lạc và có vị ngọt, thường được dùng làm món tráng miệng hoặc ăn vặt. Ví dụ: "Hôm nay, mình mua phi lê lạc về ăn cho đã thèm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này