phi kim

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phi kim (Danh từ)

Tên gọi chung cho những chất chủ yếu tồn tại ở trạng thái khí hoặc lỏng (ngoại trừ một vài chất rắn như carbon, lưu huỳnh, ...) không có ánh kim, không dẫn điện (trừ carbon) và dẫn nhiệt kém.

Ví dụ (2)
  • 1."Nước là một ví dụ điển hình của phi kim trong trạng thái lỏng."
  • 2."Chất khí oxy cũng được xếp vào loại phi kim."

Lưu ý khi sử dụng "phi kim"

Lưu ý về danh từ

"phi kim" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phi kim"

phi kim là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi chung cho những chất chủ yếu tồn tại ở trạng thái khí hoặc lỏng (ngoại trừ một vài chất rắn như carbon, lưu huỳnh, ...) không có ánh kim, không dẫn điện (trừ carbon) và dẫn nhiệt kém. Ví dụ: "Nước là một ví dụ điển hình của phi kim trong trạng thái lỏng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này