phi công vũ trụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phi công vũ trụ (Danh từ)

Người điều khiển tàu vũ trụ, có nhiệm vụ bay vào không gian và thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu hoặc thám hiểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy luôn mơ ước trở thành phi công vũ trụ từ khi còn nhỏ."
  • 2."Phi công vũ trụ phải trải qua nhiều năm đào tạo khắt khe trước khi được phóng lên không gian."
  • 3."Công việc của một phi công vũ trụ rất thú vị, nhưng cũng đầy thử thách."

Lưu ý khi sử dụng "phi công vũ trụ"

Lưu ý về danh từ

"phi công vũ trụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phi công vũ trụ"

phi công vũ trụ là danh từ trong tiếng Việt. Người điều khiển tàu vũ trụ, có nhiệm vụ bay vào không gian và thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu hoặc thám hiểm. Ví dụ: "Ông ấy luôn mơ ước trở thành phi công vũ trụ từ khi còn nhỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này