phi
Định nghĩa
Nghĩa 1: phi (Danh từ)
Loại trai sống ở bãi cát ven biển, có thân dài, vỏ mỏng màu tím nhạt và thịt có thể ăn được.
- 1."Chúng tôi đã ăn phi nướng rất ngon tại bãi biển."
Nghĩa 2: phi (Danh từ)
Đường kính của tiết diện hình tròn, ký hiệu là f.
- 1."Đường kính ống thép được ghi là phi 10 cm."
- 2."Có nhiều loại dây điện với phi khác nhau."
Nghĩa 3: phi (Danh từ)
(Từ cũ) Vợ lẽ của vua, hoặc vợ của thái tử và các vương hầu.
- 1."Trong triều đình, phi tần được đối đãi rất đặc biệt."
Nghĩa 4: phi (Động từ)
(ngựa) Chạy rất nhanh, với bốn vó nhấc khỏi mặt đất.
- 1."Con ngựa phi nước đại, tạo nên bụi mù khắp nơi."
- 2."Cô ấy thấy ngựa phi như bay trên cánh đồng xanh."
Nghĩa 5: phi (Động từ)
Dùng tay phóng rất mạnh một loại vũ khí có mũi nhọn vào một mục tiêu nào đó.
- 1."Anh ta phi ngọn lao đi, nhắm ngay vào mục tiêu."
- 2."Với một động tác nhanh nhẹn, cô ấy phi con dao vào thân cây."
Nghĩa 6: phi (Động từ)
Rang nhỏ cho đến khi thành bột.
- 1."Để làm bánh, bạn cần phi phèn chua cho thật nhuyễn."
Nghĩa 7: phi (Kết từ)
Yếu tố ghép trước để tạo thành tính từ, mang nghĩa ‘trái với’, ví dụ: phi pháp, phi nghĩa, phi nhân đạo, v.v..
- 1."Tầm nhìn của chúng ta cần rõ ràng về những vấn đề phi pháp, phi nhân đạo."
Lưu ý khi sử dụng "phi"
Lưu ý về động từ
"phi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"phi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "phi" có 7 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "phi"
phi là danh từ, động từ, kết từ trong tiếng Việt. Loại trai sống ở bãi cát ven biển, có thân dài, vỏ mỏng màu tím nhạt và thịt có thể ăn được. Ví dụ: "Chúng tôi đã ăn phi nướng rất ngon tại bãi biển."
Từ liên quan
phe phẩy
Hành động đưa qua đưa lại một cách nhẹ nhàng với vật mỏng, nhẹ.
phe đảng
Từ ít dùng, có nghĩa tương đương với bè đảng, chỉ những người cùng nhóm hay liên kết với nhau.
phen
(Khẩu ngữ) chỉ một lần xảy ra sự việc, thường có ý nghĩa quan trọng hoặc đáng chú ý.
phi chính phủ
Không thuộc về chính phủ hay nhà nước.
phi công
Người điều khiển máy bay.
phi công vũ trụ
Người điều khiển tàu vũ trụ, có nhiệm vụ bay vào không gian và thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu hoặc thám hiểm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.