phi công

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phi công (Danh từ)

Người điều khiển máy bay.

Ví dụ (2)
  • 1."Phi công lái chiếc máy bay chở khách."
  • 2."Nghề phi công đòi hỏi nhiều kỹ năng và trách nhiệm."

Lưu ý khi sử dụng "phi công"

Lưu ý về danh từ

"phi công" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phi công"

phi công là danh từ trong tiếng Việt. Người điều khiển máy bay. Ví dụ: "Phi công lái chiếc máy bay chở khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này