phi công
Định nghĩa
Nghĩa 1: phi công (Danh từ)
Người điều khiển máy bay.
- 1."Phi công lái chiếc máy bay chở khách."
- 2."Nghề phi công đòi hỏi nhiều kỹ năng và trách nhiệm."
Lưu ý khi sử dụng "phi công"
Lưu ý về danh từ
"phi công" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "phi công"
phi công là danh từ trong tiếng Việt. Người điều khiển máy bay. Ví dụ: "Phi công lái chiếc máy bay chở khách."
Từ liên quan
phen
(Khẩu ngữ) chỉ một lần xảy ra sự việc, thường có ý nghĩa quan trọng hoặc đáng chú ý.
phi
Loại trai sống ở bãi cát ven biển, có thân dài, vỏ mỏng màu tím nhạt và thịt có thể ăn được.
phi chính phủ
Không thuộc về chính phủ hay nhà nước.
phi công vũ trụ
Người điều khiển tàu vũ trụ, có nhiệm vụ bay vào không gian và thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu hoặc thám hiểm.
phi cơ
Tên gọi cũ của máy bay.
phi dê
(Từ cũ) Giai đoạn tạo kiểu tóc bằng cách uốn cho tóc trở nên quăn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.