phe phẩy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phe phẩy (Động từ)

Hành động đưa qua đưa lại một cách nhẹ nhàng với vật mỏng, nhẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cầm chiếc quạt phe phẩy."
  • 2."Con ngựa phe phẩy đuôi."
  • 3."Gió thổi làm lá cây phe phẩy."
2
Động từ

Nghĩa 2: phe phẩy (Động từ)

(Khẩu ngữ) Tương tự như từ 'phe', thường mang ý nghĩa coi thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Phe."
  • 2."Dân phe phẩy."
  • 3."Họ chỉ là những kẻ phe phẩy trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "phe phẩy"

Lưu ý về động từ

"phe phẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "phe phẩy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phe phẩy"

phe phẩy là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa qua đưa lại một cách nhẹ nhàng với vật mỏng, nhẹ. Ví dụ: "Cầm chiếc quạt phe phẩy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này