phè phè

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phè phè (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi luồng hơi bị chặn lại, do khí mạnh phun ra từ miệng hoặc khe hẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Thở phè phè."
  • 2."Miệng phun nước phè phè."
  • 3."Ông ấy ngủ thở phè phè như một chiếc xe máy cũ."

Lưu ý khi sử dụng "phè phè"

Lưu ý về tính từ

"phè phè" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phè phè"

phè phè là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi luồng hơi bị chặn lại, do khí mạnh phun ra từ miệng hoặc khe hẹp. Ví dụ: "Thở phè phè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này