phây phẩy

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phây phẩy (Động từ)

Hành động vỗ, lắc nhẹ nhàng, thường để tạo ra tiếng động hoặc làm cho cái gì đó di chuyển một cách nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy phây phẩy tay để chào mọi người."
  • 2."Gió phây phẩy lá cây, tạo ra âm thanh nhẹ nhàng."
  • 3."Anh ta phây phẩy chiếc quạt để làm mát."
2
Tính từ

Nghĩa 2: phây phẩy (Tính từ)

Miêu tả trạng thái của một vật hoặc người khi đang di chuyển một cách nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc lá phây phẩy trong gió trông thật đẹp."
  • 2."Gương mặt cô ấy phây phẩy nụ cười khi nghe tin vui."
  • 3."Bé gái chạy nhảy phây phẩy, tràn đầy năng lượng."

Lưu ý khi sử dụng "phây phẩy"

Lưu ý về động từ

"phây phẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"phây phẩy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "phây phẩy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phây phẩy"

phây phẩy là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động vỗ, lắc nhẹ nhàng, thường để tạo ra tiếng động hoặc làm cho cái gì đó di chuyển một cách nhẹ nhàng. Ví dụ: "Cô ấy phây phẩy tay để chào mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này