phây phây

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phây phây (Tính từ)

Chỉ trạng thái tưng bừng, sinh động, vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời nắng đẹp, mọi người đều cảm thấy phây phây."
  • 2."Sau khi nhận được tin tốt, tâm trạng cô ấy trở nên phây phây hẳn lên."
  • 3."Trong bữa tiệc, không khí phây phây khiến ai cũng muốn nhảy múa."
2
Động từ

Nghĩa 2: phây phây (Động từ)

Hành động thể hiện sự thoải mái, vui vẻ, không có lo âu.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta hãy phây phây một chút để quên đi những áp lực công việc."
  • 2."Sau giờ làm, anh ấy thường thích phây phây ở quán cà phê với bạn bè."
  • 3."Cô ấy luôn tìm cách để phây phây, dù cuộc sống có khó khăn đến đâu."

Lưu ý khi sử dụng "phây phây"

Lưu ý về động từ

"phây phây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"phây phây" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "phây phây" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phây phây"

phây phây là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái tưng bừng, sinh động, vui vẻ. Ví dụ: "Hôm nay trời nắng đẹp, mọi người đều cảm thấy phây phây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này