phè phỡn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phè phỡn (Tính từ)

Lối sống ăn uống và vui chơi một cách thoải mái, phung phí, chỉ để hưởng thụ.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn uống phè phỡn."
  • 2."Rủ nhau đi phè phỡn."
  • 3."Họ sống phè phỡn mà không lo nghĩ đến tương lai."
  • 4."Cuộc sống ở đây thật phè phỡn với những bữa tiệc liên miên."

Lưu ý khi sử dụng "phè phỡn"

Lưu ý về tính từ

"phè phỡn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phè phỡn"

phè phỡn là tính từ trong tiếng Việt. Lối sống ăn uống và vui chơi một cách thoải mái, phung phí, chỉ để hưởng thụ. Ví dụ: "Ăn uống phè phỡn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này