phát xuất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phát xuất (Động từ)

Từ này (ít dùng) có nghĩa tương tự như xuất phát.

Ví dụ (3)
  • 1."Xuất phát từ điểm hẹn lúc 8 giờ sáng."
  • 2."Mọi chuyện phát xuất từ lòng tham."
  • 3."Ý tưởng này phát xuất từ cuộc họp ngày hôm qua."

Lưu ý khi sử dụng "phát xuất"

Lưu ý về động từ

"phát xuất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phát xuất"

phát xuất là động từ trong tiếng Việt. Từ này (ít dùng) có nghĩa tương tự như xuất phát. Ví dụ: "Xuất phát từ điểm hẹn lúc 8 giờ sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này