phát xạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phát xạ (Động từ)

Phát sóng điện từ, truyền đi các sóng năng lượng từ một nguồn nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Tốc độ phát xạ của thiết bị này rất cao."
  • 2."Các đài phát thanh phát xạ tín hiệu để truyền thông tin đến người nghe."
  • 3."Máy thu hình nhận tín hiệu phát xạ từ vệ tinh."

Lưu ý khi sử dụng "phát xạ"

Lưu ý về động từ

"phát xạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phát xạ"

phát xạ là động từ trong tiếng Việt. Phát sóng điện từ, truyền đi các sóng năng lượng từ một nguồn nhất định. Ví dụ: "Tốc độ phát xạ của thiết bị này rất cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này