phát tích

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phát tích (Động từ)

Bắt đầu khởi nguồn sự nghiệp lớn từ một nơi nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Lam Sơn chính là nơi phát tích của Lê Lợi."
  • 2."Công ty này phát tích từ một gara xe nhỏ."
  • 3."Nơi phát tích sự nghiệp của ông là một trang trại ở miền quê."

Lưu ý khi sử dụng "phát tích"

Lưu ý về động từ

"phát tích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phát tích"

phát tích là động từ trong tiếng Việt. Bắt đầu khởi nguồn sự nghiệp lớn từ một nơi nào đó. Ví dụ: "Lam Sơn chính là nơi phát tích của Lê Lợi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này